a tearful goodbye
Nghĩa thường dùng
“They had a tearful goodbye at the airport.”Họ có một cuộc chia tay đầy nước mắt ở sân bay.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They had a tearful goodbye at the airport.”Họ có một cuộc chia tay đầy nước mắt ở sân bay.
Đang tải...