Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a tearful goodbye

/ˈtɪrfl ˌɡʊdˈbaɪ/

Nghĩa thường dùng

Một cuộc chia tay đầy nước mắt và buồn bã. cụm từ

“They had a tearful goodbye at the airport.”Họ có một cuộc chia tay đầy nước mắt ở sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...