Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a thorn in one's side

/ə θɔrn ɪn wʌnz saɪd/

Nghĩa thường dùng

một người hoặc điều gây rắc rối liên tục. cụm từ

“His constant complaints are a thorn in my side.”Những phàn nàn liên tục của anh ta là một điều gây rắc rối cho tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...