Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a thorough evaluation

Nghĩa thường dùng

sự đánh giá chi tiết và cẩn thận về một điều gì đó cụm từ

“The report includes a thorough evaluation of the results.”Báo cáo bao gồm một đánh giá chi tiết về các kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...