Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a thunderstorm

/ə ˈθʌndərˌstɔrm/

Nghĩa thường dùng

một cơn giông có sấm sét cụm từ

“A thunderstorm interrupted the outdoor concert.”Một cơn giông làm gián đoạn buổi hòa nhạc ngoài trời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...