Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a ticking time bomb

/ə ˈtɪkɪŋ taɪm bɒm/

Nghĩa thường dùng

tình huống sẽ trở nên nguy hiểm sớm cụm từ

“The unresolved issue is a ticking time bomb for the team.”Vấn đề chưa được giải quyết là một quả bom hẹn giờ cho đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...