Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a tight budget

/ə taɪt ˈbʌdʒɪt/

Nghĩa thường dùng

Có rất ít tiền để chi tiêu. cụm từ

“She has to live on a tight budget this month.”Cô ấy phải sống với ngân sách hạn chế trong tháng này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...