a tin of
/ə ˈtɪn əv/
Nghĩa thường dùng
một hộp (thiếc, đựng đồ ăn)
cụm từ
“Open a tin of fruit and we'll have it with yoghurt.”Mở một hộp trái cây rồi mình ăn cùng sữa chua nhé.