Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a tin of

/ə ˈtɪn əv/

Nghĩa thường dùng

một hộp (thiếc, đựng đồ ăn) cụm từ

“Open a tin of fruit and we'll have it with yoghurt.”Mở một hộp trái cây rồi mình ăn cùng sữa chua nhé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...