Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a tiny amount of

/ə ˈtaɪni əˈmaʊnt əv/

Nghĩa thường dùng

một số lượng rất nhỏ của cái gì đó cụm từ

“A tiny amount of salt is needed for the recipe.”Một lượng rất nhỏ muối là cần thiết cho công thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...