Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a tiny number of

/ə ˈtaɪni ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

rất ít; một lượng nhỏ cụm từ

“A tiny number of people attended the event.”Rất ít người tham gia sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...