Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a tiny proportion of

/ə ˈtaɪni prəˈpɔrʃən əv/

Nghĩa thường dùng

một phần rất nhỏ của cái gì đó cụm từ

“A tiny proportion of the population holds a PhD.”Một phần rất nhỏ dân số có bằng tiến sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...