a tough pill to swallow
/ə tʌf pɪl tə ˈswɑloʊ/
Nghĩa thường dùng
điều khó chấp nhận nhưng phải chấp nhận
cụm từ
“Losing the job was a tough pill to swallow for her.”Mất việc là một điều khó chấp nhận với cô ấy.