a tough row to hoe
/ə tʌf roʊ tu hoʊ/
Nghĩa thường dùng
một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn
cụm từ
“Getting the project approved was a tough row to hoe.”Để dự án được phê duyệt là một nhiệm vụ khó khăn.