Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a tough row to hoe

/ə tʌf roʊ tu hoʊ/

Nghĩa thường dùng

một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn cụm từ

“Getting the project approved was a tough row to hoe.”Để dự án được phê duyệt là một nhiệm vụ khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...