Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a trip down memory lane

/ə trɪp daʊn ˈmɛməri leɪn/

Nghĩa thường dùng

hồi tưởng lại những trải nghiệm trong quá khứ cụm từ

“Looking at old photos took me on a trip down memory lane.”Nhìn vào những bức ảnh cũ khiến tôi nhớ lại những kỷ niệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...