Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a turn of fortune

/ə tɜrn əv ˈfɔrtʃən/

Nghĩa thường dùng

sự thay đổi trong hoàn cảnh, đặc biệt là may mắn cụm từ

“The company experienced a turn of fortune after the new product launch.”Công ty đã trải qua một sự thay đổi may mắn sau khi ra mắt sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...