a turn of fortune
/ə tɜrn əv ˈfɔrtʃən/
Nghĩa thường dùng
sự thay đổi trong hoàn cảnh, đặc biệt là may mắn
cụm từ
“The company experienced a turn of fortune after the new product launch.”Công ty đã trải qua một sự thay đổi may mắn sau khi ra mắt sản phẩm mới.