Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a turning point

/ə ˈtɜrnɪŋ pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

một khoảnh khắc khi một sự thay đổi quan trọng xảy ra cụm từ

“Graduation was a turning point in her life.”Tốt nghiệp là một bước ngoặt trong cuộc đời cô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...