a twist of fate
/ə twɪst əv feɪt/
Nghĩa thường dùng
một sự kiện bất ngờ thay đổi tình huống
cụm từ
“Their meeting was a twist of fate that led to a great friendship.”Cuộc gặp gỡ của họ là một sự kiện bất ngờ dẫn đến một tình bạn tuyệt vời.