Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a twist of fate

/ə twɪst əv feɪt/

Nghĩa thường dùng

một sự kiện bất ngờ thay đổi tình huống cụm từ

“Their meeting was a twist of fate that led to a great friendship.”Cuộc gặp gỡ của họ là một sự kiện bất ngờ dẫn đến một tình bạn tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...