Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a unique opportunity

/ə juˈnik ˌɔpərˈtunɪti/

Nghĩa thường dùng

một cơ hội đặc biệt không thường xuyên có cụm từ

“This internship provides a unique opportunity for students.”Chương trình thực tập này cung cấp một cơ hội đặc biệt cho sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...