a unique opportunity
/ə juˈnik ˌɔpərˈtunɪti/
Nghĩa thường dùng
một cơ hội đặc biệt không thường xuyên có
cụm từ
“This internship provides a unique opportunity for students.”Chương trình thực tập này cung cấp một cơ hội đặc biệt cho sinh viên.