Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a unique perspective

/juˈniːk pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

một cách nhìn độc đáo về sự việc cụm từ

“She offered a unique perspective on the topic.”Cô ấy đã đưa ra một cách nhìn độc đáo về chủ đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...