Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

valuable experience

/ˈvæl.jʊ.bəl ɪkˈspɪə.ri.əns/

Đang hiển thị mục gốc valuable experience cho “a valuable experience”.

Nghĩa thường dùng

kinh nghiệm quý giá cụm từ

“Traveling provides valuable experience.”Du lịch mang lại kinh nghiệm quý giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...