Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a valuable insight

/ə ˈvæljəbl ˈɪnsaɪt/

Nghĩa thường dùng

một sự hiểu biết hoặc nhận thức quan trọng cụm từ

“The report provided valuable insights into market trends.”Báo cáo đã cung cấp những hiểu biết quý giá về xu hướng thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...