Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a vast array of

/ə væst əˈreɪ əv/

Nghĩa thường dùng

một sự đa dạng rộng rãi của cái gì đó cụm từ

“The museum features a vast array of artifacts.”Bảo tàng có một sự đa dạng rộng rãi về hiện vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...