Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a vast majority of

/ə væst məˈdʒɔrɪti əv/

Nghĩa thường dùng

hầu như tất cả của một nhóm cụm từ

“A vast majority of voters supported the candidate.”Hầu như tất cả cử tri đã ủng hộ ứng cử viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...