Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a vast number of

/ə væst ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

một số lượng rất lớn người hoặc vật cụm từ

“A vast number of tourists visit the city every year.”Một số lượng rất lớn khách du lịch đến thăm thành phố mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...