Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a warning shot

/ə ˈwɔrnɪŋ ʃɑt/

Nghĩa thường dùng

dấu hiệu rằng điều xấu có thể xảy ra nếu hành vi tiếp tục cụm từ

“The boss's reprimand was a warning shot to the entire team.”Lời khiển trách của sếp là một dấu hiệu cảnh báo cho toàn đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...