a warning shot
/ə ˈwɔrnɪŋ ʃɑt/
Nghĩa thường dùng
dấu hiệu rằng điều xấu có thể xảy ra nếu hành vi tiếp tục
cụm từ
“The boss's reprimand was a warning shot to the entire team.”Lời khiển trách của sếp là một dấu hiệu cảnh báo cho toàn đội.