Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a warning sign

/ə ˈwɔrnɪŋ saɪn/

Nghĩa thường dùng

Một dấu hiệu cho thấy điều gì đó xấu có thể xảy ra. cụm từ

“His sudden withdrawal from the project was a warning sign.”Việc anh ấy rút lui đột ngột khỏi dự án là một dấu hiệu cảnh báo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...