a wealthy lifestyle
Nghĩa thường dùng
“She enjoys a wealthy lifestyle, traveling and dining at fancy restaurants.”Cô ấy tận hưởng một lối sống xa hoa, đi du lịch và ăn uống tại các nhà hàng sang trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She enjoys a wealthy lifestyle, traveling and dining at fancy restaurants.”Cô ấy tận hưởng một lối sống xa hoa, đi du lịch và ăn uống tại các nhà hàng sang trọng.
Đang tải...