Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a wealthy lifestyle

/ə ˈwɛlθi ˈlaɪfˌstaɪl/

Nghĩa thường dùng

Sống trong sự xa hoa với nhiều tài nguyên. cụm từ

“She enjoys a wealthy lifestyle, traveling and dining at fancy restaurants.”Cô ấy tận hưởng một lối sống xa hoa, đi du lịch và ăn uống tại các nhà hàng sang trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...