Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a weight off one's shoulders

/ə weɪt ɒf wʌnz ˈʃoʊldərz/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy nhẹ nhõm như trút được gánh nặng thành ngữ

“Finishing the project was a huge weight off my shoulders.”Hoàn thành dự án giống như trút được gánh nặng khổng lồ trên vai tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...