a weight off one's shoulders
Nghĩa thường dùng
“Finishing the project was a huge weight off my shoulders.”Hoàn thành dự án giống như trút được gánh nặng khổng lồ trên vai tôi.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Finishing the project was a huge weight off my shoulders.”Hoàn thành dự án giống như trút được gánh nặng khổng lồ trên vai tôi.
Đang tải...