a whispering campaign
/ə ˈwɪspərɪŋ kæmˈpeɪn/
Nghĩa thường dùng
nỗ lực bí mật để làm tổn hại danh tiếng của ai đó
cụm từ
“The politician faced a whispering campaign against him.”Nhà chính trị đối mặt với một chiến dịch bí mật chống lại ông.