Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a whispering campaign

/ə ˈwɪspərɪŋ kæmˈpeɪn/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực bí mật để làm tổn hại danh tiếng của ai đó cụm từ

“The politician faced a whispering campaign against him.”Nhà chính trị đối mặt với một chiến dịch bí mật chống lại ông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...