Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a wide range of

/ə waɪd reɪndʒ əv/

Nghĩa thường dùng

một loạt rộng lớn cụm từ

“The store offers a wide range of products.”Cửa hàng cung cấp một loạt rộng lớn các sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...