Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a wild card

Nghĩa thường dùng

một yếu tố hoặc người không thể đoán trước. cụm từ

“He’s a wild card; you never know what he’ll do next.”Anh ấy là một yếu tố không thể đoán trước; bạn không bao giờ biết anh ấy sẽ làm gì tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...