Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a windfall

/ə ˈwɪndfɔːl/

Nghĩa thường dùng

tiền bất ngờ hoặc may mắn cụm từ

“Winning the prize was a huge windfall for them.”Giành giải thưởng là một khoản tiền bất ngờ lớn với họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...