Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a winning streak

/ə ˈwɪnɪŋ striːk/

Nghĩa thường dùng

một chuỗi thành công liên tiếp cụm từ

“The team is on a winning streak and has not lost in weeks.”Đội đang có chuỗi thắng liên tiếp và không thua trong nhiều tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...