Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a wolf at the door

/ə wʊlf æt ðə dɔr/

Nghĩa thường dùng

Có một mối đe dọa nghiêm trọng đang đến gần. cụm từ

“With bills piling up, I feel like there's a wolf at the door.”Với hóa đơn chồng chất, tôi cảm thấy như có một con sói đang gõ cửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...