Từ điển Anh–Việt

112.466 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

A wooden crate

Nghĩa thường dùng

thùng gỗ danh từ

“Baskets have been stacked on a wooden crate”Các giỏ đã được xếp chồng lên một thùng gỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...