a word of caution
/ə wɜrd əv ˈkɔʃən/
Nghĩa thường dùng
Một lời cảnh báo về điều gì đó có thể rủi ro.
cụm từ
“Here's a word of caution: don't invest all your money at once.”Đây là một lời cảnh báo: đừng đầu tư tất cả tiền của bạn cùng một lúc.