Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a word of caution

/ə wɜrd əv ˈkɔʃən/

Nghĩa thường dùng

Một lời cảnh báo về điều gì đó có thể rủi ro. cụm từ

“Here's a word of caution: don't invest all your money at once.”Đây là một lời cảnh báo: đừng đầu tư tất cả tiền của bạn cùng một lúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...