Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a world away

/ə wɜrld əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

rất xa, thường là trong một nền văn hóa khác cụm từ

“This village feels like a world away from the city.”Làng này cảm giác như cách xa thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...