Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

world championship

/wɜrld ˈtʃæm.pɪən.ʃɪp/

Đang hiển thị mục gốc world championship cho “a world championship”.

Nghĩa thường dùng

giải vô địch thế giới cụm từ

“He won the world championship last year.”Anh ấy đã giành giải vô địch thế giới năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...