world championship
/wɜrld ˈtʃæm.pɪən.ʃɪp/
Đang hiển thị mục gốc world championship cho “a world championship”.
Nghĩa thường dùng
giải vô địch thế giới
cụm từ
“He won the world championship last year.”Anh ấy đã giành giải vô địch thế giới năm ngoái.