Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aaa

/ˈtrɪplˌeɪ/

Nghĩa thường dùng

hạng A danh từ

“The AAA rating indicates a high level of creditworthiness.”Xếp hạng AAA cho thấy mức độ tín nhiệm cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aaa

//

  • (Amateur Athletic Association) Hội thể thao không chuyên
  • (American Automobile Association) Hiệp hội xe hơi Mỹ
Định nghĩa tiếng Anh

n an aneurysm of the abdominal aorta associated with old age and hypertension

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...