Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abdominally

/æbˈdɒmɪnəli/

Nghĩa thường dùng

thuộc bụng; ở bụng trạng từ

“He felt abdominally discomfort after the meal.”Anh ấy cảm thấy khó chịu ở bụng sau bữa ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abdominally

//

* phó từ
  • (thuộc) bụng; ở bụng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...