abdominally
/æbˈdɒmɪnəli/
Nghĩa thường dùng
thuộc bụng; ở bụng
trạng từ
“He felt abdominally discomfort after the meal.”Anh ấy cảm thấy khó chịu ở bụng sau bữa ăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abdominally
//
* phó từ- (thuộc) bụng; ở bụng