Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abidance

/ə'baidəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abidance

/ə'baidəns/

danh từ

  • sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng
    • abidance by rules: sự tôn trọng luật lệ, sự tuân theo luật lệ
  • (: in) sự tồn tại; sự kéo dài
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of abiding (enduring without yielding)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...