Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abolisher

/ə'bɔliʃə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abolisher

/ə'bɔliʃə/

danh từ

  • người thủ tiêu, người bãi bỏ, người huỷ bỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who abolishes.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...