Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abolishment

/ə'bɔliʃmənt/ phổ biến #34828
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abolishment

/ə'bɔliʃmənt/

danh từ

  • sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of abolishing a system or practice or institution (especially abolishing slavery)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...