about average /əˈbaʊt ˈævərɪdʒ/
cụm từ
- ở mức trung bình, xấp xỉ trung bình
- about average performance: hiệu suất ở mức trung bình
- about average height: chiều cao xấp xỉ trung bình
- about average price: giá ở mức trung bình
Trái nghĩa
far above averagefar below average