about-face
/ə'bautfeis/
danh từ
- (quân sự) sự quay đằng sau
- sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến
nội động từ
- (quân sự) quay đằng sau
Biến thể từ
about-faces số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. act of pivoting 180 degrees, especially in a military formation\nn. a major change in attitude or principle or point of view\nv. turn, usually 180 degrees