Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

above-cited

/ә,bʌv'saitid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

above-cited

//

* tính từ
  • đã dẫn, đã nhắc đến
Định nghĩa tiếng Anh

a. Cited before, in the preceding part of a book or writing.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...