aboveground
/ә'bʌvgraund/
Nghĩa thường dùng
ở trên mặt đất
tính từ
“The aboveground pool is easy to set up.”Bể bơi trên mặt đất dễ dàng lắp đặt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aboveground
//
* tính từ- ở trên mặt đất
- còn sống trên đời* phó từ
- ở trên mặt đất
- lúc còn sống ở trên đời
Định nghĩa tiếng Anh
s. on or above the surface of the ground