Từ điển Anh–Việt

112.334 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aboveground

/ә'bʌvgraund/

Nghĩa thường dùng

ở trên mặt đất tính từ

“The aboveground pool is easy to set up.”Bể bơi trên mặt đất dễ dàng lắp đặt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aboveground

//

* tính từ
  • ở trên mặt đất
  • còn sống trên đời* phó từ
  • ở trên mặt đất
  • lúc còn sống ở trên đời
Định nghĩa tiếng Anh

s. on or above the surface of the ground

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...