Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abrupt end

Nghĩa thường dùng

kết thúc đột ngột cụm từ

“Without any warning, he was fired from the newspaper in 2014. It was an abrupt end to his career in journalism.”Anh ấy bị sa thải khỏi tòa soạn năm 2014 mà không hề được báo trước. Đó là một cái kết đột ngột cho sự nghiệp báo chí của anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...