abruption
/ə'brʌpʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abruption
/ə'brʌpʃn/
danh từ
- sự đứt rời, sự gãy rời
Định nghĩa tiếng Anh
n an instance of sudden interruption
Từ điển Anh–Việt
112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n an instance of sudden interruption
Đang tải...