abruptness
/ə'brʌptnis/ phổ biến #31961
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abruptness
/ə'brʌptnis/
danh từ
- sự bất ngờ, sự đột ngột, sự vội vã
- tính cộc lốc, tính lấc cấc; sự thô lỗ
- thế dốc đứng, sự hiểm trở; sự gian nan
- sự trúc trắc, sự rời rạc (văn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an abrupt discourteous manner n. the property possessed by a slope that is very steep n. the quality of happening with headlong haste or without warning