Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abruptness

/ə'brʌptnis/ phổ biến #31961
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abruptness

/ə'brʌptnis/

danh từ

  • sự bất ngờ, sự đột ngột, sự vội vã
  • tính cộc lốc, tính lấc cấc; sự thô lỗ
  • thế dốc đứng, sự hiểm trở; sự gian nan
  • sự trúc trắc, sự rời rạc (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an abrupt discourteous manner n. the property possessed by a slope that is very steep n. the quality of happening with headlong haste or without warning

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...