Absenteeism
//
- (Econ) Trốn việc, sự nghỉ làm không có lý do+ Sự nghỉ làm, mặc dù các điều khoản của hợp đồng lao động yêu cầu người lao động phải đi làm và hợp đồng vẫn còn giá trị.
Định nghĩa tiếng Anh
n. habitual absence from work
109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. habitual absence from work
Đang tải...